Các bước kiểm tra khi lập báo cáo tài chính – Các bước kiểm tra số liệu trước khi lập báo cáo tài chính áp dụng theo Thông tư 200/2014/TT-BTC và Thông tư 133/2016/TT-BTC.
I. Các bước kiểm tra khi lập báo cáo tài chính – Kiểm tra bút toán đầu năm và thuế cơ bản
1. Kết chuyển lợi nhuận đầu năm (TK 421)
Có lãi: Nợ 4212 → Có 4211
Bị lỗ: Nợ 4211 → Có 4212
Lưu ý:
+ Phải hạch toán chi tiết 4211 (Lợi nhuận chưa phân phối năm trước) và 4212 (Lợi nhuận năm nay).
+ Là căn cứ để chuyển lỗ đúng quy định khi quyết toán thuế TNDN.
2. Lệ phí môn bài
– Ghi nhận phải nộp: Nợ 6422/6425 → Có 3338;
– Khi nộp tiền: Nợ 3338 → Có 111/112.
3. Thuế TNDN tạm tính (TK 8211 – 3334)
– Tạm tính quý: Nợ 8211 → Có 3334;
– Khi nộp tiền: Nợ 3334 → Có 111/112;
– Cuối năm điều chỉnh:
+ Nộp thừa → Nợ 3334 / Có 8211;
+ Nộp thiếu → Nợ 8211 / Có 3334.
++ Số phát sinh Nợ TK 8211 = Chỉ tiêu E tờ khai 03/TNDN;
++ TK 821 cuối năm không có số dư.
Tham khảo: Kiểm tra số liệu nhập sổ sách kế toán trước khi lên báo cáo tài chính
II. Các bước kiểm tra khi lập báo cáo tài chính – Kiểm tra cân đối tổng thể
Bảng cân đối tài khoản
– Tổng PS Nợ = Tổng PS Có.
– Tổng dư Nợ đầu kỳ = Dư cuối kỳ trước.
Không có tài khoản âm bất hợp lý => Nếu lệch → Sai từ Nhật ký chung.
III. Kiểm tra nhóm tài khoản tiền và công nợ
1. TK 111 – Tiền mặt
– Khớp: Sổ cái = CĐPS = Sổ quỹ tiền mặt.
– Không được âm quỹ.
2. TK 112 – Tiền gửi ngân hàng
– Dư Nợ.
– Khớp: Sổ cái = CĐPS = Sổ phụ ngân hàng.
3. TK 131 – Phải thu khách hàng
– Có thể dư Nợ hoặc Có.
– Đối chiếu biên bản công nợ 31/12.
– Dư Có → kiểm tra có phải khách hàng trả trước?
IV. Kiểm tra thuế GTGT
1. TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ
– Không dư Có.
– So với chỉ tiêu 43 trên tờ khai 01/GTGT Nếu kê khai đúng kỳ → Dư 133 = Thuế chuyển kỳ sau.
2. TK 33311 – Thuế GTGT đầu ra
– Phát sinh Có = Doanh thu kê khai.
– Nếu phải nộp thuế → Dư Có cuối kỳ = Chỉ tiêu 40 tờ khai GTGT.
V. Kiểm tra hàng tồn kho và chi phí trả trước
1. Tài khoản 152, 155, 156
– Sổ cái = Bảng Nhập Xuất Tồn.
– Không dư Có.
– Không tồn kho âm.
2. Tài khoản 142, 242 – Chi phí trả trước
– Không dư Có.
– Phân bổ đủ chưa?
– Số dư = Chi phí còn phải phân bổ.
3. Tài khoản 214 – Hao mòn TSCĐ
– Chỉ dư Có.
– Khớp bảng khấu hao lũy kế.
VI. Kiểm tra doanh thu – chi phí – giá vốn
1. TK 511 – Doanh thu
– Khớp tờ khai GTGT.
– Không bỏ sót hóa đơn.
2. TK 632 – Giá vốn
– Không có số dư.
– Đã kết chuyển chưa?
– Có chi phí không được trừ không?
2. TK 642 – Chi phí quản lý
– Không còn số dư.
– Lọc chi phí > 05 triệu chưa thanh toán qua ngân hàng (thanh toán không dùng tiền mặt).
3. TK 711 – Thu nhập khác
– Không có số dư.
– So khớp thu nhập thực tế.
3. TK 811 – Chi phí khác
Kiểm tra có khoản cần loại trừ khi tính thuế TNDN.
VII. Kiểm tra vốn điều lệ và lợi nhuận sau thuế
1. TK 411 – Vốn chủ sở hữu
– Có thay đổi vốn?
– Đã điều chỉnh lệ phí môn bài chưa?
2. TK 421 – Lợi nhuận chưa phân phối
– Đã kết chuyển số dư năm trước đúng chưa?
– Có lỗ chuyển tiếp không?
VIII. Nguyên tắc tổng quát theo loại tài khoản
Loại tài khoản và nguyên tắc
– Loại tài khoản 1,2: Không dư Có (trừ lưỡng tính).
– Loại tài khoản 3,4: Không dư Nợ (trừ lưỡng tính).
– Loại 5 – 9 Cuối kỳ = 0 => Nếu sai → Xem lại TK 911 kết chuyển.
IX. Hồ sơ cần chuẩn bị khi quyết toán thuế
– Hợp đồng lao động + bảng lương + quyết định tăng lương;
– Hợp đồng kinh tế đầu vào – đầu ra;
– Hồ sơ hóa đơn > 05 triệu + UNC;
– Sổ cái, NKC, CĐPS xuất excel;
– Điều lệ, quy chế tài chính;
– Bảng giá thành, định mức, bảng trích khấu hao, bảng phân bổ công cụ dụng cụ.
– …………
Tham khảo: Các loại chứng từ kế toán cần lưu hàng tháng
=> Lập BCTC không khó – khó ở chỗ kiểm tra và rà soát đến cùng. Nếu làm đúng các bước trên:
– TK 911 = 0;
– Sổ sách khớp tờ khai thuế;
– Không âm tiền, không lệch công nợ;
– Không bị loại chi phí khi quyết toán.
Trên đây là phương án tham khảo của của công ty CKTC, quý anh/chị có phương án tối ưu hơn, hiệu quả hơn có thể chia sẻ thông tin qua Zalo: 0888 139 339 hoặc qua Facebook để CKTC cập nhật thêm thông tin hoàn thiện hơn cùng mọi người tham khảo.
CKTC (Chìa Khóa Thành Công) cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp – uy tín – tận tình. Liên hệ để được hỗ trợ trực tiếp tại đây.
7. Dịch vụ thay đổi giấy phép kinh doanh – Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
8. Dịch vụ giải thể doanh nghiệp
Tham khảo bảng giá dịch vụ thành lập công ty
Tham khảo bảng giá dịch vụ kế toán
Dịch vụ tra cứu hóa đơn
Dịch vụ tra cứu thông tin công ty
Tra cứu thông tin người nộp thuế: tại đây
Dịch vụ tra cứu ngành nghề kinh doanh
Tham khảo Facebook Chìa Khóa Thành Công
Tham khảo Youtube Chìa Khóa Thành Công
Tham khảo Tiktok Chìa Khóa Thành Công


